Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đinh”.
- Võ Đinh (Đình) Quang Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/04/1975 Quê quán: Thái Bình - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đinh Như Dinh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 6/9/1972 Quê quán: Lập Lễ - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Đình Nho Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 14/02/1969 Quê quán: Xuân Nam - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Khúc Đình Đính Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 13/8/1972 Quê quán: Xuân Hồ - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lã Đình Đính Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 4/7/1980 Quê quán: Nga Văn - Trung Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: E689 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lê Đình Đỉnh Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1948 Quê quán: Triệu Giang - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
-
NGUYỄN ĐÌNH ĐỈNH VÀ ĐÔNG ĐỘ,
Năm sinh: 1935
Ngày hy sinh: 22-01-1969
Quê quán: MINH HÀO, DUYÊN HÀ, THÁI BÌNH
An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng
BIII . 271
Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Đỉnh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 28/7/1970 Quê quán: Đan Hội - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Đỉnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/3/1971 Quê quán: Quang Trung - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nhâm Đình Đính Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/2/1970 Quê quán: Đông Xá - Đông Quan - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Đình Định Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 30/5/1971 Quê quán: Yên Tự - Ý Yên - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đinh Long Đỉnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/5/1970 Quê quán: Kim Xuyên - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Nam Định Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/12/1970 Quê quán: Nông Hạ - Phú Lương - Bắc Thái Đơn vị: C4 - 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đinh Đình Hải Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/11/1971 Quê quán: Ngọc Hải - Đồ Sơn - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Đình Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Đông Đô - Tiên Hưng - Thái Bình Đơn vị: D2 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đặng Đình Dĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Tân - ý Yên - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đỗ Đình Đinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1972 Quê quán: Liên Khê - Khái Châu - Hải Hưng Đơn vị: E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bá Đình Tôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Bá Đình Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1964 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 38 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Bùi Huy Đính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1972 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 3 Xem chi tiết →
Còn 9.864 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hồ Đình Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Quỳnh Châu - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 8/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Nguyễn Đình An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Côn Minh - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 4/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thuận Bình - Chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Đình Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Thanh Sơn - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Vũ Đình Bảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Quốc Tuấn - Nam Sách - Hải Dương Hy sinh: 3.6.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
- Bùi Đình Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Qui Hòa - Lạng Sơn - Hòa Bình Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh