Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đinh”.
- Đỗ Đình Long Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 543 Xem chi tiết →
- Đỗ Đình Lân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 298 · Khu K2 Xem chi tiết →
- Đỗ Đình Nho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Bắc Sơn, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Đỗ Đình Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 502 Xem chi tiết →
- Đỗ Đình Thao Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/12/1972 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1533 · Khu K9 Xem chi tiết →
- Đỗ Đình Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 14 · Hàng 26 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đỗ Đình Thành Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 119 Xem chi tiết →
- Đỗ Đình Thùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Vân, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Đỗ Đình Thắng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 132 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đỗ Đình Thịnh Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Tân Phúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 24 · Hàng 4 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Đỗ Đình Trường Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 1990 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 28 Xem chi tiết →
- Đỗ Đình Tuyên Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 8/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 799 · Khu K5 Xem chi tiết →
- Đỗ Đình Tơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đằng Giang, Quận Ngô Quyền, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đỗ Đình Tựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1944 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 45 Xem chi tiết →
- Đỗ Đình Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 296 Xem chi tiết →
- Đỗ Đình Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 215 Xem chi tiết →
- Đỗ đình Sử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Bắc Sơn, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Hoàng Đinh Dĩnh Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Lập - Dâu Tiếng - Bình Dương Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Đình Đính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1968 Quê quán: Gia Hòa - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: E20 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Diên Khánh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- Tạ Đình Đính Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17 - 07 - 1972 Quê quán: Trung Mầu - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 9.864 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hồ Đình Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Quỳnh Châu - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 8/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Nguyễn Đình An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Côn Minh - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 4/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thuận Bình - Chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Đình Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Thanh Sơn - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Vũ Đình Bảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Quốc Tuấn - Nam Sách - Hải Dương Hy sinh: 3.6.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
- Bùi Đình Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Qui Hòa - Lạng Sơn - Hòa Bình Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh