Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đinh”.

  1. Vũ Đình Huệ Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 12/5/1972 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Vũ Đình Lâm Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 8/2/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 2 · Lô 13 · Khu b1 Xem chi tiết →
  3. Vũ Đình Ngọc Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 26/10/1970 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 49 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Vũ Đình Pha Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1/1/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 10 · Lô 12 · Khu b1 Xem chi tiết →
  5. Vũ Đình Thi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. lê Đình Tỏa Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 211 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  7. vũ Đình nghiêm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/9/1969 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 128 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  8. Đinh Bằng Duyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 1 · Lô 17 · Khu A1 Xem chi tiết →
  9. Đinh ChRướch Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: KBang, Huyện KBang, Gia Lai Số mộ 65 Xem chi tiết →
  10. Đinh Công Chỉ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 21/8/1969 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  11. Đinh Công Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Xem chi tiết →
  12. Đinh Công Tam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1966 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Đinh Công Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 7 Xem chi tiết →
  14. Đinh Công Trọng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/7/1972 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Đinh Công Vững Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1988 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng h22 · Lô 4 Xem chi tiết →
  16. Đinh DYail Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: KBang, Huyện KBang, Gia Lai Số mộ 56 Xem chi tiết →
  17. Đinh Danh Ngưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  18. Đinh Do Em Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng D14 · Lô 5 Xem chi tiết →
  19. Đinh Duy Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX1HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
  20. Đinh Ghé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: KBang, Huyện KBang, Gia Lai Số mộ 102 Xem chi tiết →

Còn 9.746 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hồ Đình Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Quỳnh Châu - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 8/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Nguyễn Đình An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Côn Minh - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 4/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thuận Bình - Chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Đình Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Thanh Sơn - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  4. Vũ Đình Bảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Quốc Tuấn - Nam Sách - Hải Dương Hy sinh: 3.6.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
  5. Bùi Đình Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Qui Hòa - Lạng Sơn - Hòa Bình Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh
→ Xem cả 9.746 người trong các danh sách