Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đinh”.

  1. Đặng Đình Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Đặng Đình Thẫm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Phù ủng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 30 Xem chi tiết →
  3. Đặng Đình Tin Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Mỹ, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  4. Đặng Đình Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Krông Búk, Huyện Krông Búk, Đắk Lắk Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Đặng Đình Trị Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/9/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 15 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Đặng Đình Tuyến Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Phù ủng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 55 Xem chi tiết →
  7. Đặng Đình Tạo Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Phù ủng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 26 Xem chi tiết →
  8. Đặng Đình Vân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  9. Đặng Đình Điện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  10. Đặng Đình Điệt Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 56 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Đặng Đình Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 264 Xem chi tiết →
  12. Đặng đình Bảo Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  13. Đặng đình Lạc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Tân Phúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 27 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Đỗ Dinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: xã Lương ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Đỗ Trung Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1970 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Đỗ văn Đình Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu Bắc Xem chi tiết →
  17. Đỗ Đình Chấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Vân, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  18. Đỗ Đình Dao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1967 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Đỗ Đình Diễn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 741 Xem chi tiết →
  20. Đỗ Đình Kiên Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 12/7/1952 An táng tại: Vạn An, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 89 · Hàng 9 Xem chi tiết →

Còn 9.864 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hồ Đình Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Quỳnh Châu - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 8/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Nguyễn Đình An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Côn Minh - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 4/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thuận Bình - Chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Đình Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Thanh Sơn - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  4. Vũ Đình Bảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Quốc Tuấn - Nam Sách - Hải Dương Hy sinh: 3.6.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
  5. Bùi Đình Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Qui Hòa - Lạng Sơn - Hòa Bình Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh
→ Xem cả 9.864 người trong các danh sách