Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đinh”.
- Đào đình Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Châu, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Đình .N. Trình Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 30/12/1968 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 101 · Hàng 9 · Lô A Xem chi tiết →
- Đình .T. Liên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/6/1968 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 100 · Hàng 9 · Lô A Xem chi tiết →
- Đình Văn Tạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Đặng Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Đình Văn Y Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Đặng Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Đình ấm Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 5/2/1948 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đương Định Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đậu Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1947 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đậu Đình Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/10/1974 An táng tại: Ngh. Hành, Huyện Tân Kỳ, Nghệ An Xem chi tiết →
- Đậu Đình Đồng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/10/1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Đặng Quang Định Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Vân Du, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 22 · Hàng 4 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Đặng Sỹ Đình Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Tân Phúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 11 · Hàng 2 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Đặng Văn Đình Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/2/1965 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Đặng Văn Đỉnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/9/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
- Đặng Đinh Toản Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Tân Phúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 38 · Khu B Xem chi tiết →
- Đặng Đình Ca Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Lai Hà, Lai Châu Số mộ 72 Xem chi tiết →
- Đặng Đình Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1966 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 13 · Hàng 69 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Đặng Đình Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Krông Búk, Huyện Krông Búk, Đắk Lắk Hàng 1 · Lô 3 · Khu C Xem chi tiết →
- Đặng Đình Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1967 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 24 · Hàng 40 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Đặng Đình Cửu Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Tân Phúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 19 · Hàng 3 · Khu Trái Xem chi tiết →
Còn 9.864 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hồ Đình Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Quỳnh Châu - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 8/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Nguyễn Đình An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Côn Minh - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 4/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thuận Bình - Chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Đình Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Thanh Sơn - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Vũ Đình Bảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Quốc Tuấn - Nam Sách - Hải Dương Hy sinh: 3.6.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
- Bùi Đình Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Qui Hòa - Lạng Sơn - Hòa Bình Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh