Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đinh”.
- Đoàn Đình Chiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Đoàn Đình Cứ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/8/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 301 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đoàn Đình Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 5 Xem chi tiết →
- Đoàn Đình Hằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1948 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Đoàn Đình Khuy Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Quảng Lãng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 29 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Đoàn Đình Kỹ Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Quảng Lãng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Đoàn Đình Lịch Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/11/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 149 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Đoàn Đình Quyền Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 3/5/1971 An táng tại: Vạn An, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 70 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Đoàn Đình Thơ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/6/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 67 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Đoàn Đình Tàu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 27/3/1949 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 550 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đoàn Đình Xuyên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/9/1970 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Đoàn Đình Xá Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/7/1968 An táng tại: Vạn An, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 88 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Đàm Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hoà, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Đàm Đình Tuyên Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/3/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 104 Xem chi tiết →
- Đào Đình Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1975 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Đào Đình Ký Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/5/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
- Đào Đình Luyện Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 47 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đào Đình Ngô Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Bãi Sậy, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Đào Đình Ngởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1967 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 238 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đào Đình Toàn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Bãi Sậy, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
Còn 9.864 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hồ Đình Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Quỳnh Châu - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 8/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Nguyễn Đình An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Côn Minh - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 4/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thuận Bình - Chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Đình Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Thanh Sơn - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Vũ Đình Bảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Quốc Tuấn - Nam Sách - Hải Dương Hy sinh: 3.6.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
- Bùi Đình Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Qui Hòa - Lạng Sơn - Hòa Bình Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh