Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đinh”.

  1. Đinh Văn Thoáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Số mộ A1 · Hàng A1 Xem chi tiết →
  2. Đinh Văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1953 An táng tại: Ninh Phong, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  3. Đinh Văn Thung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Đinh Văn Thuý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thượng Hoà, Huyện Nho Quan, Ninh Bình Xem chi tiết →
  5. Đinh Văn Thuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thượng Hoà, Huyện Nho Quan, Ninh Bình Xem chi tiết →
  6. Đinh Văn Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thượng Hoà, Huyện Nho Quan, Ninh Bình Xem chi tiết →
  7. Đinh Văn Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thượng Hoà, Huyện Nho Quan, Ninh Bình Xem chi tiết →
  8. Đinh Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cao Ninh - Lâm Thao - Vĩnh Phú An táng tại: Quế Thọ, Xã Quế Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 10 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Đinh Văn Thuận
  9. Đinh Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1999 An táng tại: Phú Lộc, Huyện Nho Quan, Ninh Bình Xem chi tiết →
  10. Đinh Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 19 · Hàng 25 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Đinh Văn Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Lãnh, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 22 · Lô P Xem chi tiết →
  12. Đinh Văn Thơm Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Đặng Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Đinh Văn Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1945 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Nho Quan, Ninh Bình Xem chi tiết →
  14. Đinh Văn Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  15. Đinh Văn Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 13 · Khu 4 Xem chi tiết →
  16. Đinh Văn Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1965 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Đinh Văn Thạch Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/7/1970 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 20 · Lô 20 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Đinh Văn Thảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Đồng, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 2 Xem chi tiết →
  19. Đinh Văn Thấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1975 An táng tại: Văn Phong, Huyện Nho Quan, Ninh Bình Xem chi tiết →
  20. Đinh Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1952 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 9.864 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hồ Đình Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Quỳnh Châu - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 8/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Nguyễn Đình An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Côn Minh - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 4/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thuận Bình - Chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Đình Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Thanh Sơn - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  4. Vũ Đình Bảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Quốc Tuấn - Nam Sách - Hải Dương Hy sinh: 3.6.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
  5. Bùi Đình Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Qui Hòa - Lạng Sơn - Hòa Bình Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh
→ Xem cả 9.864 người trong các danh sách