Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đinh”.

  1. Đinh Văn Ngọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  2. Đinh Văn Ngọc Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/4/1975 An táng tại: Krông Búk, Huyện Krông Búk, Đắk Lắk Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Đinh Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 72 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  4. Đinh Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1950 An táng tại: Ninh Khang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  5. Đinh Văn Nhơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1959 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  6. Đinh Văn Nhạc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Bãi Sậy, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  7. Đinh Văn Nhứt Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 3 Xem chi tiết →
  8. Đinh Văn Nô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 136 Xem chi tiết →
  9. Đinh Văn Oanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 7 · Khu 1 Xem chi tiết →
  10. Đinh Văn Phinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Đồng, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 1 Xem chi tiết →
  11. Đinh Văn Phong Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Hạ Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  12. Đinh Văn Phu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bãi Sậy, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  13. Đinh Văn Phá Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 5/9/1953 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 20 · Lô 20 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Đinh Văn Phô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Anh Dũng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Lô D Xem chi tiết →
  15. Đinh Văn Phùng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/8/1968 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 10 · Lô 10 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Đinh Văn Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1968 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 2 · Lô 7 Xem chi tiết →
  17. Đinh Văn Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1967 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Đinh Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Lai Hà, Lai Châu Số mộ 5 Xem chi tiết →
  19. Đinh Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  20. Đinh Văn Quang Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/11/1972 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 11 · Lô 11 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 9.864 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hồ Đình Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Quỳnh Châu - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 8/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Nguyễn Đình An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Côn Minh - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 4/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thuận Bình - Chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Đình Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Thanh Sơn - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  4. Vũ Đình Bảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Quốc Tuấn - Nam Sách - Hải Dương Hy sinh: 3.6.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
  5. Bùi Đình Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Qui Hòa - Lạng Sơn - Hòa Bình Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh
→ Xem cả 9.864 người trong các danh sách