Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đinh”.

  1. Đinh Văn Duân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  2. Đinh Văn Dũng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/1/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 78 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  3. Đinh Văn Dậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 134 Xem chi tiết →
  4. Đinh Văn Dịu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 1574 Xem chi tiết →
  5. Đinh Văn Giám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1970 An táng tại: Văn Phong, Huyện Nho Quan, Ninh Bình Xem chi tiết →
  6. Đinh Văn Hiên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/2/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 858 Xem chi tiết →
  7. Đinh Văn Hiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Lãnh, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 14 · Lô T Xem chi tiết →
  8. Đinh Văn Hiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 671 Xem chi tiết →
  9. Đinh Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  10. Đinh Văn Hoàng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/10/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 140 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  11. Đinh Văn Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 819 Xem chi tiết →
  12. Đinh Văn Huyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  13. Đinh Văn Huấn Năm sinh: 9/11/1963 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 768 Xem chi tiết →
  14. Đinh Văn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/5/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Đinh Văn Hàm Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Bãi Sậy, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  16. Đinh Văn Hàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  17. Đinh Văn Hòn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/11/1974 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 14 · Hàng 0 · Lô 6 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Đinh Văn Hường Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 10/11/1971 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1942 Xem chi tiết →
  19. Đinh Văn Hạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  20. Đinh Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Đặng Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 9.864 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hồ Đình Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Quỳnh Châu - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 8/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Nguyễn Đình An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Côn Minh - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 4/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thuận Bình - Chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Đình Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Thanh Sơn - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  4. Vũ Đình Bảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Quốc Tuấn - Nam Sách - Hải Dương Hy sinh: 3.6.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
  5. Bùi Đình Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Qui Hòa - Lạng Sơn - Hòa Bình Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh
→ Xem cả 9.864 người trong các danh sách