Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đinh”.
- Đinh Quang Kênh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1965 An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Đinh Quang Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Nho Quan, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Đinh Quang Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 802 Xem chi tiết →
- Đinh Quang Nguyệt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 638 Xem chi tiết →
- Đinh Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1968 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đinh Quang Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1983 Quê quán: Hà Nam An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3329 Xem chi tiết →
- Đinh Quang Tú Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 3/10/1970 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 18 · Khu B Xem chi tiết →
- Đinh Quang Vinh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 30/4/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 407 Xem chi tiết →
- Đinh Quy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 12 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Đinh Quyết Thắng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Cẩm Ninh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu Phải Xem chi tiết →
- Đinh Quốc Ngữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Đinh Quốc Trấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu B Xem chi tiết →
- Đinh Quốc Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Ninh Hải, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Đinh Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 34 Xem chi tiết →
- Đinh Rêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1954 An táng tại: Huyện Nghĩa Đàn, Huyện Nghĩa Đàn, Nghệ An Xem chi tiết →
- Đinh Sa Rí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Kông Chro, Huyện Kông Chro, Gia Lai Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Đinh Sót Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 8 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Đinh Tao Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16/6/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M33 · Hàng H2 · Khu KĐ1 Xem chi tiết →
- Đinh Tei Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1970 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
- Đinh Ten Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/4/1970 An táng tại: Ayun Pa, Thị xã Ayun Pa, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
Còn 9.864 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hồ Đình Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Quỳnh Châu - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 8/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Nguyễn Đình An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Côn Minh - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 4/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thuận Bình - Chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Đình Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Thanh Sơn - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Vũ Đình Bảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Quốc Tuấn - Nam Sách - Hải Dương Hy sinh: 3.6.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
- Bùi Đình Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Qui Hòa - Lạng Sơn - Hòa Bình Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh