Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đinh”.
- Đinh Ngọc Tố Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Khánh, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Đinh Ngọc Vóc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1961 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
- Đinh Nhiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1960 An táng tại: Huyện Nghĩa Đàn, Huyện Nghĩa Đàn, Nghệ An Xem chi tiết →
- Đinh Nhơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1969 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
- Đinh Như Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1972 An táng tại: Ba đồn, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 27 Xem chi tiết →
- Đinh Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1972 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
- Đinh Niết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1964 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
- Đinh Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1974 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Đinh Phi (Nhi) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Kông Chro, Huyện Kông Chro, Gia Lai Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Đinh Phên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1947 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 22 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đinh Phú Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1961 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
- Đinh Phú Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Phú Long, Huyện Nho Quan, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Đinh Phú Quốc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 62 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Đinh Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1948 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
- Đinh Phạm Tuân Năm sinh: 19/ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 721 Xem chi tiết →
- Đinh Pia Vơi Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 14/7/1978 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
- Đinh Pơ Rí Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Kông Chro, Huyện Kông Chro, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Đinh Pưh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1952 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
- Đinh Pưh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1952 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
- Đinh Quang Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 180 · Hàng 9 Xem chi tiết →
Còn 9.864 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hồ Đình Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Quỳnh Châu - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 8/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Nguyễn Đình An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Côn Minh - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 4/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thuận Bình - Chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Đình Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Thanh Sơn - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Vũ Đình Bảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Quốc Tuấn - Nam Sách - Hải Dương Hy sinh: 3.6.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
- Bùi Đình Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Qui Hòa - Lạng Sơn - Hòa Bình Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh