Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đinh”.

  1. Đinh Minh Thính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 20 · Hàng 66 · Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Đinh Minh Đắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  3. Đinh Mua Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 23/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M26 · Hàng H1 · Khu KĐ1 Xem chi tiết →
  4. Đinh Mít Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 13/12/1973 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  5. Đinh Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 553 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  6. Đinh Mạnh Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1982 An táng tại: Văn Phong, Huyện Nho Quan, Ninh Bình Xem chi tiết →
  7. Đinh Ngheh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1973 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  8. Đinh Nghé Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 6/1949 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Đinh Ngoạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Đinh Nguyên Hanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  11. Đinh Ngóc Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 2/1951 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Đinh Ngăh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1973 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  13. Đinh Ngọc Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Phú Lộc, Huyện Nho Quan, Ninh Bình Xem chi tiết →
  14. Đinh Ngọc Châu Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 15/2/1966 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Đinh Ngọc Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 749 Xem chi tiết →
  16. Đinh Ngọc Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1979 An táng tại: Ninh Hải, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  17. Đinh Ngọc Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 28 · Hàng 61 · Lô 4 Xem chi tiết →
  18. Đinh Ngọc Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1970 An táng tại: Văn Phong, Huyện Nho Quan, Ninh Bình Xem chi tiết →
  19. Đinh Ngọc Lể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1974 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Đinh Ngọc Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1967 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 71 · Lô 4 Xem chi tiết →

Còn 9.864 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hồ Đình Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Quỳnh Châu - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 8/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Nguyễn Đình An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Côn Minh - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 4/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thuận Bình - Chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Đình Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Thanh Sơn - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  4. Vũ Đình Bảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Quốc Tuấn - Nam Sách - Hải Dương Hy sinh: 3.6.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
  5. Bùi Đình Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Qui Hòa - Lạng Sơn - Hòa Bình Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh
→ Xem cả 9.864 người trong các danh sách