Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đinh”.

  1. Đinh A Ngớch Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Kông Chro, Huyện Kông Chro, Gia Lai Số mộ 9 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Đinh A Nhem Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Kông Chro, Huyện Kông Chro, Gia Lai Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Đinh A Yai Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Kông Chro, Huyện Kông Chro, Gia Lai Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  4. Đinh ANgơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1965 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  5. Đinh ANhem Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1974 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  6. Đinh AR Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/9/1952 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  7. Đinh Anh Toan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  8. Đinh Anh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  9. Đinh BLih (Găng) Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Kông Chro, Huyện Kông Chro, Gia Lai Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  10. Đinh BLít Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1974 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  11. Đinh BLơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1965 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  12. Đinh BLơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1969 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  13. Đinh BLỏk Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 11/1971 An táng tại: Ayun Pa, Thị xã Ayun Pa, Gia Lai Xem chi tiết →
  14. Đinh Bay Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1972 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  15. Đinh Biên Thuỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Đại Hà, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Đinh Bonh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1973 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  17. Đinh Bra Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1960 An táng tại: Huyện Nghĩa Đàn, Huyện Nghĩa Đàn, Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Đinh Brăch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1969 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  19. Đinh Byinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1966 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  20. Đinh Byưn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1971 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →

Còn 9.864 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hồ Đình Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Quỳnh Châu - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 8/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Nguyễn Đình An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Côn Minh - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 4/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thuận Bình - Chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Đình Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Thanh Sơn - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  4. Vũ Đình Bảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Quốc Tuấn - Nam Sách - Hải Dương Hy sinh: 3.6.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
  5. Bùi Đình Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Qui Hòa - Lạng Sơn - Hòa Bình Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh
→ Xem cả 9.864 người trong các danh sách