Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đinh”.

  1. Lương Đình Bôn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/3/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 1 · Lô 1 · Khu b2 Xem chi tiết →
  2. Lương Đình Trước Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1/7/1980 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 30 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Lộc Đình Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 7 · Lô 14 · Khu a1 Xem chi tiết →
  4. Ma Công Đỉnh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 28/4/1975 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Ngọc Dính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1988 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng H20 · Lô 5 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Ngọc Đỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Trung Đinh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/4/1975 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Trung Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1978 An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Đính Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 19/4/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 6 · Lô 17 · Khu a1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Đỉnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 20 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 1 · Lô 2 · Khu a1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đình Binh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1970 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 136 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đình Chung Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/11/1973 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đình Hoang Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 4/5/1974 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 95 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đình Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 2 · Lô 2 · Khu a3 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đình Hường Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đình Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1984 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b13 · Lô 4 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đình Lữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 62 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đình Mai Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 9.746 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hồ Đình Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Quỳnh Châu - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 8/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Nguyễn Đình An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Côn Minh - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 4/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thuận Bình - Chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Đình Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Thanh Sơn - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  4. Vũ Đình Bảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Quốc Tuấn - Nam Sách - Hải Dương Hy sinh: 3.6.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
  5. Bùi Đình Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Qui Hòa - Lạng Sơn - Hòa Bình Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh
→ Xem cả 9.746 người trong các danh sách