Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đinh”.

  1. Vũ Đình Đồng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 7/11/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 33 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Vũ Đình ất Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/9/1969 An táng tại: Kim Chân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 11 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Vũ đình Dần Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tiền Phong, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Vũ đình Hoàn Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Phù ủng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 13 Xem chi tiết →
  5. Vương Đình Hành Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/9/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 206 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Vương Đình Hùng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 17/2/1966 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Vương Đình Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1970 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Vương Đình Ngát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 34 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Vương Đình Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 42 · Lô 3 Xem chi tiết →
  10. Vừ A Dính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tuần Giáo, Lai Châu Xem chi tiết →
  11. lê Đình Các Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: ái Quốc, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 153 Xem chi tiết →
  12. nguyễn Đình Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 27 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  13. Âu Đỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 10 · Khu 1 Xem chi tiết →
  14. Đinh .N .Huynh Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 295 · Hàng 11 · Lô B Xem chi tiết →
  15. Đinh .N. Cừ Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 10/1960 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 188 · Hàng 17 · Lô A Xem chi tiết →
  16. Đinh .N. Vân Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 12/5/1971 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 293 · Hàng 11 · Lô B Xem chi tiết →
  17. Đinh .V. Trà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 254 · Hàng 7 · Lô B Xem chi tiết →
  18. Đinh A Manh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Kông Chro, Huyện Kông Chro, Gia Lai Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  19. Đinh A Nguân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Kông Chro, Huyện Kông Chro, Gia Lai Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Đinh A Ngơr Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Kông Chro, Huyện Kông Chro, Gia Lai Số mộ 10 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →

Còn 9.864 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hồ Đình Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Quỳnh Châu - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 8/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Nguyễn Đình An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Côn Minh - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 4/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thuận Bình - Chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Đình Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Thanh Sơn - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  4. Vũ Đình Bảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Quốc Tuấn - Nam Sách - Hải Dương Hy sinh: 3.6.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
  5. Bùi Đình Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Qui Hòa - Lạng Sơn - Hòa Bình Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh
→ Xem cả 9.864 người trong các danh sách