Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đinh”.

  1. Vũ Đình Tiếp Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 23/6/1968 An táng tại: Kim Chân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 54 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  2. Vũ Đình Trác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/5/1974 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 265 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  3. Vũ Đình Trát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1974 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 353 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Vũ Đình Trì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 387 Xem chi tiết →
  5. Vũ Đình Trương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Lãnh, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 23 · Lô T Xem chi tiết →
  6. Vũ Đình Tung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1949 An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  7. Vũ Đình Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1982 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
  8. Vũ Đình Tây Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 9/12/1968 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 830 Xem chi tiết →
  9. Vũ Đình Tôn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 156 · Hàng 15 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Vũ Đình Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1972 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 8 · Lô 5 Xem chi tiết →
  11. Vũ Đình Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1972 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 8 · Lô 5 Xem chi tiết →
  12. Vũ Đình Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1965 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Vũ Đình Tỉu Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Trung Nghĩa, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Vũ Đình Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 219 Xem chi tiết →
  15. Vũ Đình Vương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 11 · Lô B Xem chi tiết →
  16. Vũ Đình Vợ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1967 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 6 · Lô 4 Xem chi tiết →
  17. Vũ Đình Vực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1968 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 184 Xem chi tiết →
  18. Vũ Đình Xuế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1971 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 54 · Lô 4 Xem chi tiết →
  19. Vũ Đình Đông Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 18/5/1977 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
  20. Vũ Đình Đệ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 8/10/1976 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →

Còn 9.864 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hồ Đình Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Quỳnh Châu - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 8/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Nguyễn Đình An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Côn Minh - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 4/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thuận Bình - Chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Đình Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Thanh Sơn - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  4. Vũ Đình Bảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Quốc Tuấn - Nam Sách - Hải Dương Hy sinh: 3.6.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
  5. Bùi Đình Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Qui Hòa - Lạng Sơn - Hòa Bình Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh
→ Xem cả 9.864 người trong các danh sách