Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đinh”.

  1. Vũ Đình Huyền Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 202 Xem chi tiết →
  2. Vũ Đình Khinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Vũ Đình Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1967 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Vũ Đình Mùi Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1/4/1975 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 28 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  5. Vũ Đình Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: ái Quốc, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 10 Xem chi tiết →
  6. Vũ Đình Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 328 Xem chi tiết →
  7. Vũ Đình Ngư Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/1/1973 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 730 · Khu K5 Xem chi tiết →
  8. Vũ Đình Như Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Vũ Đình Nhường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1972 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Vũ Đình Phất Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 10 · Hàng 6 · Khu Nam Xem chi tiết →
  11. Vũ Đình Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1971 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 29 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Vũ Đình San Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 10 Xem chi tiết →
  13. Vũ Đình Sự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 103 Xem chi tiết →
  14. Vũ Đình Thi Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1/8/1967 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 16 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Vũ Đình Thi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/8/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 278 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Vũ Đình Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quế Thọ, Xã Quế Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  17. Vũ Đình Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Gò sậu, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  18. Vũ Đình Thung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1973 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 6 Xem chi tiết →
  19. Vũ Đình Thám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Khánh, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  20. Vũ Đình Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Sơn, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →

Còn 9.864 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hồ Đình Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Quỳnh Châu - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 8/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Nguyễn Đình An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Côn Minh - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 4/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thuận Bình - Chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Đình Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Thanh Sơn - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  4. Vũ Đình Bảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Quốc Tuấn - Nam Sách - Hải Dương Hy sinh: 3.6.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
  5. Bùi Đình Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Qui Hòa - Lạng Sơn - Hòa Bình Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh
→ Xem cả 9.864 người trong các danh sách