Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đinh”.

  1. Tô Văn Đính Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/6/1973 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 47 Xem chi tiết →
  2. Tô Xuân Định Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 3/1/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 245 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Tô Đình Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 4 Xem chi tiết →
  4. Tôn Thất Đỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1967 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 44 · Lô 3 Xem chi tiết →
  5. Tư Dình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 2 · Khu P Xem chi tiết →
  6. Tưởng Đỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1966 An táng tại: xã Quảng tùng, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 62 Xem chi tiết →
  7. Tạ Đình Kỳ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 14 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Tạ Định Tuý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 259 Xem chi tiết →
  9. Võ Ngọc Đỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1968 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Võ Đình Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 12 Xem chi tiết →
  11. Võ Đình Cảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1950 An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 117 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  12. Võ Đình Dần Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 93 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Võ Đình Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 13 Xem chi tiết →
  14. Võ Đình Nghỉ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1950 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 23 Xem chi tiết →
  15. Võ Đình Nhành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 5 Xem chi tiết →
  16. Võ Đình Nhân Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 20/9/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 150 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Võ Đình Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Võ Đình Quyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 8 Xem chi tiết →
  19. Võ Đình Quyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1964 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 11 Xem chi tiết →
  20. Võ Đình Trung Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/7/1971 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 9.754 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hồ Đình Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Quỳnh Châu - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 8/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Nguyễn Đình An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Côn Minh - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 4/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thuận Bình - Chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Đình Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Thanh Sơn - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  4. Vũ Đình Bảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Quốc Tuấn - Nam Sách - Hải Dương Hy sinh: 3.6.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
  5. Bùi Đình Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Qui Hòa - Lạng Sơn - Hòa Bình Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh
→ Xem cả 9.754 người trong các danh sách