Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đinh”.
- Trần Đình Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/12/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Đình Cần Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/8/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 42316 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Đình Diêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Phú Long, Huyện Nho Quan, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Trần Đình Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1985 An táng tại: Đằng Giang, Quận Ngô Quyền, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Trần Đình Dưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 16 Xem chi tiết →
- Trần Đình Gia Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1968 An táng tại: Diễn Châu, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Đình Gia Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 5/11/1970 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 11 Xem chi tiết →
- Trần Đình Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 398 Xem chi tiết →
- Trần Đình Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1946 An táng tại: Ba đồn, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 15 Xem chi tiết →
- Trần Đình Giáp Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 649 Xem chi tiết →
- Trần Đình Hoa Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Phù ủng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 66 Xem chi tiết →
- Trần Đình Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Khánh, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Trần Đình Hoanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 13 Xem chi tiết →
- Trần Đình Hoản Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 22/12/1968 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 3 Xem chi tiết →
- Trần Đình Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1989 An táng tại: Vân Diên, Huyện Nam Đàn, Nghệ An Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Đình Hào Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 18/12/1973 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 398 · Khu K3 Xem chi tiết →
- Trần Đình Hãnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1968 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 6 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Trần Đình Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1974 An táng tại: Ba đồn, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 62 Xem chi tiết →
- Trần Đình Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1959 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô B Xem chi tiết →
- Trần Đình Hợp Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 75 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
Còn 9.754 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hồ Đình Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Quỳnh Châu - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 8/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Nguyễn Đình An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Côn Minh - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 4/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thuận Bình - Chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Đình Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Thanh Sơn - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Vũ Đình Bảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Quốc Tuấn - Nam Sách - Hải Dương Hy sinh: 3.6.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
- Bùi Đình Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Qui Hòa - Lạng Sơn - Hòa Bình Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh