Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đinh”.

  1. Đinh Đình Thanh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Khu N Xem chi tiết →
  2. Đặng Đình Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 12 · Lô 6 Xem chi tiết →
  3. Bùi Đình Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1974 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 94 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  4. Cao Đình Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Xem chi tiết →
  5. Diệp Đình Lân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Diệp Đình Nguyên Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Hoàng Đình Nguyệt Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 25/9/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 29 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Hà Đình Khải Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 23/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 13 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Hùynh Đình Cửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1968 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 202 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  10. Lê Trung Đình Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 15/3/1969 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 238 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  11. Lê Đình Khương Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 27/8/1978 An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Lê Đình Lam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX2HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
  13. Lê Đình Ngạc Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 10/5/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 10 · Lô 1 · Khu b1 Xem chi tiết →
  14. Lê Đình Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1977 An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Lê Đình Tá Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 11/12/1974 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 353 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  16. Lê Đình Vũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 10 · Lô 5 · Khu a2 Xem chi tiết →
  17. Lê Đình thử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1974 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 70 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  18. Lê đình Ngô Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 27/7/1967 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  19. Lưu Toàn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1974 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 146 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  20. Lưu Đình Hoang Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/1/1975 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 9.746 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hồ Đình Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Quỳnh Châu - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 8/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Nguyễn Đình An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Côn Minh - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 4/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thuận Bình - Chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Đình Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Thanh Sơn - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  4. Vũ Đình Bảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Quốc Tuấn - Nam Sách - Hải Dương Hy sinh: 3.6.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
  5. Bùi Đình Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Qui Hòa - Lạng Sơn - Hòa Bình Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh
→ Xem cả 9.746 người trong các danh sách