Tìm thấy 382 hồ sơ cho “Đich”.

  1. Nguyễn Văn Địch Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 25/12/1949 An táng tại: Đức Long, Xã Đức Long, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 29 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Đích Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 13/2/1950 An táng tại: Đại áng, Xã Đại áng, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đình Dích Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Châu Khê, Phường Châu Khê, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đình Đích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đình Đích Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 11/1/1967 An táng tại: Bình Định, Xã Bình Định, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 87 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đình Đích Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 20/10/1969 An táng tại: Phú Lương, Xã Phú Lương, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 48 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đăng Đích Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đông Cứu, Xã Đông Cứu, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 19 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đăng Địch Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Đông Cứu, Xã Đông Cứu, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 75 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đăng Địch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1953 An táng tại: Việt Hùng, Xã Việt Hùng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đạt Đích Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/6/1972 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 120 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Địch Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: NTLS Cát Minh, Xã Cát Minh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Địch Cường Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Tân Hồng, Phường Tân Hồng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 24 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Địch Hùng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/1965 An táng tại: Tân Hồng, Phường Tân Hồng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 1 Xem chi tiết →
  14. Ngô Văn Dịch Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1/1/1972 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 89 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  15. Ngô Văn Địch Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: Trung Nghĩa, Xã Trung Nghĩa, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 111 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  16. Ngô Văn Địch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Long Hưng, Xã Long Hưng, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 34 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Nhữ Đình Đích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Hồng, Xã Tân Hồng, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 18 · Hàng B Xem chi tiết →
  18. Phan Văn Đích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1968 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu B3 Xem chi tiết →
  19. Phùng Văn Đích Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/5/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Phạm Hữu Đích Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Đại Tập, Xã Đại Tập, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 9 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 108 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Xuân Địch Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Hữu Trì - Thanh Trì - Hà Nội Hy sinh: 7/7/1972 Mai táng ban đầu: Bình Thủy - An Thạnh Thủy - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Mai Đức Địch Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nga Thiệu - Nga Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 16/11/1972 Mai táng ban đầu: Đồng Xuân - Gò Công
  3. Nguyễn Đình Địch 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1944 · Đồng Mai, Thanh Oai, Hà Tây Hy sinh: 20/05/1969 Mai táng ban đầu: (91-14)07 Plei I Ang Lô Kram
  4. Bùi Bá Đích E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1943 · Giang Tập, Tân Dân, Chí Linh, Hải Hưng Hy sinh: 10/02/1969 Mai táng ban đầu: Mất xác
  5. Lê Tiến Đích Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1956 · Văn Phú, Văn Khê, Yên Lãng, Vĩnh Phú Hy sinh: 17/03/1975 Mai táng ban đầu: (02-88)07 09 Buôn Mê Thuột 1/50000 Hàng 20; Ô 2; Số 196; Khối 0
→ Xem cả 108 người trong các danh sách