Tìm thấy 382 hồ sơ cho “Đich”.

  1. Trần Địch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/69 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Triều, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 56 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Từ Minh Đích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Nghĩa Trang Tiên Hưng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  3. Văn Đích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Long Hưng, Xã Long Hưng, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 54 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  4. Đinh Văn Dịch Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 115 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  5. Đoàn Văn Địch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Hùng Sơn, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  6. Bùi Văn Đích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Yên Bắc, Xã Yên Bắc, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  7. Cao quang Đích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Kim Giang, Xã Kim Giang, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 2 Xem chi tiết →
  8. Dương Văn đích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hiến Thành, Xã Hiến Thành, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 4 Xem chi tiết →
  9. Giáp Văn Đích Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 71 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Đích Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu Nam Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn Đích Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu Nam Xem chi tiết →
  12. Huỳnh Văn Đìch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1971 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 26 · Hàng 2 · Khu A1 Xem chi tiết →
  13. Hà Ngọc Đích Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Thanh Long, Xã Thanh Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 42 Xem chi tiết →
  14. Hà Quốc Địch Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/1/1973 An táng tại: Quế Tân, Xã Quế Tân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 5 Xem chi tiết →
  15. Hứa Văn Địch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1975 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
  16. Hứa Văn Địch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1975 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
  17. Lê Hữu Đích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Sơn, Xã Thanh Sơn, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Dịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Đích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1968 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 17 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Đích Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 20 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 108 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Xuân Địch Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Hữu Trì - Thanh Trì - Hà Nội Hy sinh: 7/7/1972 Mai táng ban đầu: Bình Thủy - An Thạnh Thủy - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Mai Đức Địch Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nga Thiệu - Nga Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 16/11/1972 Mai táng ban đầu: Đồng Xuân - Gò Công
  3. Nguyễn Đình Địch 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1944 · Đồng Mai, Thanh Oai, Hà Tây Hy sinh: 20/05/1969 Mai táng ban đầu: (91-14)07 Plei I Ang Lô Kram
  4. Bùi Bá Đích E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1943 · Giang Tập, Tân Dân, Chí Linh, Hải Hưng Hy sinh: 10/02/1969 Mai táng ban đầu: Mất xác
  5. Lê Tiến Đích Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1956 · Văn Phú, Văn Khê, Yên Lãng, Vĩnh Phú Hy sinh: 17/03/1975 Mai táng ban đầu: (02-88)07 09 Buôn Mê Thuột 1/50000 Hàng 20; Ô 2; Số 196; Khối 0
→ Xem cả 108 người trong các danh sách