Tìm thấy 382 hồ sơ cho “Đich”.

  1. Nguyễn Quang Đích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 108 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thị Đích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1968 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 361 · Lô 3 · Khu D Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Đích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Đích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1966 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Đích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1967 An táng tại: Xã Phong Thịnh, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 9 · Lô D Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đích Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 28/1/1969 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 23 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Anh, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 161 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1993 An táng tại: NTT.Xã Tam Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 3 · Lô H Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đích Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1952 An táng tại: Huyện Kim sơn, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Địch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1961 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Hàng 1 · Lô 11 · Khu L Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Địch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1961 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Hàng 1 · Lô 11 · Khu L Xem chi tiết →
  13. Phan Đăng Đích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1971 An táng tại: xã Phúc trạch, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Phạm Dịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1967 An táng tại: xã Cự nẫm, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Phạm Đích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô C Xem chi tiết →
  16. Phạm Địch Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 25/12/1946 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Triệu Chiến Dịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1979 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu C Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Dịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 20 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Địch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Phù hoá, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Tôn Thất Đích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1972 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 42 Xem chi tiết →

Còn 108 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Xuân Địch Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Hữu Trì - Thanh Trì - Hà Nội Hy sinh: 7/7/1972 Mai táng ban đầu: Bình Thủy - An Thạnh Thủy - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Mai Đức Địch Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nga Thiệu - Nga Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 16/11/1972 Mai táng ban đầu: Đồng Xuân - Gò Công
  3. Nguyễn Đình Địch 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1944 · Đồng Mai, Thanh Oai, Hà Tây Hy sinh: 20/05/1969 Mai táng ban đầu: (91-14)07 Plei I Ang Lô Kram
  4. Bùi Bá Đích E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1943 · Giang Tập, Tân Dân, Chí Linh, Hải Hưng Hy sinh: 10/02/1969 Mai táng ban đầu: Mất xác
  5. Lê Tiến Đích Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1956 · Văn Phú, Văn Khê, Yên Lãng, Vĩnh Phú Hy sinh: 17/03/1975 Mai táng ban đầu: (02-88)07 09 Buôn Mê Thuột 1/50000 Hàng 20; Ô 2; Số 196; Khối 0
→ Xem cả 108 người trong các danh sách