Tìm thấy 382 hồ sơ cho “Đich”.
- Nguyễn Văn Địch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 33 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Đích Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 14 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 43 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn đình Đích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Châu, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Phan Văn Đích Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Tân Phúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 29 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Đăng Địch Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 7/1971 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 52 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Phạm Địch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 305 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Trương Công Đích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1966 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 22 · Hàng 42 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trịnh Hoàng Địch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Khánh, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Trịnh Đích Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 5/4/1947 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 7 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Trịnh Đích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1969 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 3 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Đinh Công Đích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1977 An táng tại: Trường Yên, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Đích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Đậu Đích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1931 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 410 Xem chi tiết →
- Đặng Đích Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Huỳnh Đích Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 9/6/1966 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 260 Xem chi tiết →
- Huỳnh Địch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1964 An táng tại: NTLS xã Đại Thạnh, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 158 Xem chi tiết →
- Lê Thị Đích Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/6/1972 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 2 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Đích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 282 · Hàng 10 · Lô 4 Xem chi tiết →
Còn 108 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Bùi Xuân Địch Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Hữu Trì - Thanh Trì - Hà Nội Hy sinh: 7/7/1972 Mai táng ban đầu: Bình Thủy - An Thạnh Thủy - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Mai Đức Địch Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nga Thiệu - Nga Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 16/11/1972 Mai táng ban đầu: Đồng Xuân - Gò Công
- Nguyễn Đình Địch 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1944 · Đồng Mai, Thanh Oai, Hà Tây Hy sinh: 20/05/1969 Mai táng ban đầu: (91-14)07 Plei I Ang Lô Kram
- Bùi Bá Đích E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1943 · Giang Tập, Tân Dân, Chí Linh, Hải Hưng Hy sinh: 10/02/1969 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Lê Tiến Đích Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1956 · Văn Phú, Văn Khê, Yên Lãng, Vĩnh Phú Hy sinh: 17/03/1975 Mai táng ban đầu: (02-88)07 09 Buôn Mê Thuột 1/50000 Hàng 20; Ô 2; Số 196; Khối 0