Tìm thấy 382 hồ sơ cho “Đich”.
- Trịnh Ngọc Đích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Tĩnh gia, Xã Hải Lĩnh, Huyện Tĩnh Gia, Thanh Hóa Số mộ 91 · Lô b Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Đích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Xuân lôi, Xã Xuân Lôi, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- đăng Văn đích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1956 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quảng xương, Xã Quảng Ninh, Huyện Quảng Xương, Thanh Hóa Số mộ 85 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Cao Hoàng Đích Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 17/12/1977 Quê quán: Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Mai Xuân Đích Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 18/8/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M34 · Hàng H4 · Lô L7 · Khu KB Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Đích Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 14/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu E Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Địch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M4 · Lô LB · Khu D12 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Đích Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 2/12/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 64 · Lô 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn xuân Dịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1987 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 17 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Phạm Đích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Sơn Bắc, Xã Xuân Sơn Bắc, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Thế Đích Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 9/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 3 · Hàng 9 · Khu H Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý thị trấn Yên lạc, Thị trấn Yên Lạc, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Đích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M3 · Hàng H8 · Khu A3 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1952 Quê quán: Quỳnh Phương, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Địch Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 07/03/1968 Quê quán: Cam Thuỷ - Cam Lộ - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Thuỷ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Dích Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 05/07/1978 Quê quán: Kim Sơn - Kim Bôi - Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Cao Quang Đích Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 17/12/1977 Quê quán: Kim Giang - Cẩm Bình - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Địch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 Quê quán: Quang Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Kim Địch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1967 Quê quán: Thiệu Nguyên - Thiệu Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đích Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 7/1/1993 Quê quán: Tam Sơn - Núi Thành - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
Còn 108 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Bùi Xuân Địch Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Hữu Trì - Thanh Trì - Hà Nội Hy sinh: 7/7/1972 Mai táng ban đầu: Bình Thủy - An Thạnh Thủy - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Mai Đức Địch Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nga Thiệu - Nga Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 16/11/1972 Mai táng ban đầu: Đồng Xuân - Gò Công
- Nguyễn Đình Địch 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1944 · Đồng Mai, Thanh Oai, Hà Tây Hy sinh: 20/05/1969 Mai táng ban đầu: (91-14)07 Plei I Ang Lô Kram
- Bùi Bá Đích E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1943 · Giang Tập, Tân Dân, Chí Linh, Hải Hưng Hy sinh: 10/02/1969 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Lê Tiến Đích Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1956 · Văn Phú, Văn Khê, Yên Lãng, Vĩnh Phú Hy sinh: 17/03/1975 Mai táng ban đầu: (02-88)07 09 Buôn Mê Thuột 1/50000 Hàng 20; Ô 2; Số 196; Khối 0