Tìm thấy 382 hồ sơ cho “Đich”.
- Nguyễn Trọng Địch Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 15/7/1969 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 19 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đích Năm sinh: 1970 Ngày hy sinh: 8/2/1990 An táng tại: Cát Thịnh , Văn Chấn, Xã Cát Thịnh, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 59 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1969 An táng tại: NTLS xã Tây Giang, Xã Tây Giang, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đích Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu N2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đích Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 18/4/1964 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Đích Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 31/12/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 149 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xê Đích Lương Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 5/10/1966 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
- Ngô Đích Tôn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: NTLS xã Phù Lỗ, Xã Phù Lỗ, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
- Ngô Địch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: NTLS Xã Nghĩa Dõng, Xã Nghĩa Dõng, Thành phố Quảng Ngãi, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
- Ong Thế Đích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa Trang Cảnh Thuỵ, Xã Cảnh Thụy, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Phạm Thị Địch Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 10/1953 An táng tại: NTLS xã Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 14 · Khu C Xem chi tiết →
- Quàng Văn đích Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/4/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ huyện Sông mã, Huyện Sông Mã, Sơn La Số mộ 131 · Hàng 7 · Khu Bên phải Xem chi tiết →
- Thái Khắc Địch Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/6/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 122 · Khu C2 Xem chi tiết →
- Trần Duy Đích Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 148 Xem chi tiết →
- Tạ Hữu Đích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 98 · Lô B Xem chi tiết →
- Võ Thanh Địch Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 28/8/1955 An táng tại: NTLS xã Cam Thuỷ, Xã Cam Thủy, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 7 Xem chi tiết →
- Đào Duy Đích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Cam Nghĩa, Xã Cam Nghĩa, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 1 Xem chi tiết →
- Đào Văn Địch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: NTLS xã Vân Hà, Xã Vân Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Số mộ 21N Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Đích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1971 An táng tại: NTLS xã Cam Thanh, Xã Cam Thanh, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 71 Xem chi tiết →
- Đỗ Đích Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Châu, Xã Phú Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
Còn 108 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Bùi Xuân Địch Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Hữu Trì - Thanh Trì - Hà Nội Hy sinh: 7/7/1972 Mai táng ban đầu: Bình Thủy - An Thạnh Thủy - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Mai Đức Địch Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nga Thiệu - Nga Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 16/11/1972 Mai táng ban đầu: Đồng Xuân - Gò Công
- Nguyễn Đình Địch 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1944 · Đồng Mai, Thanh Oai, Hà Tây Hy sinh: 20/05/1969 Mai táng ban đầu: (91-14)07 Plei I Ang Lô Kram
- Bùi Bá Đích E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1943 · Giang Tập, Tân Dân, Chí Linh, Hải Hưng Hy sinh: 10/02/1969 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Lê Tiến Đích Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1956 · Văn Phú, Văn Khê, Yên Lãng, Vĩnh Phú Hy sinh: 17/03/1975 Mai táng ban đầu: (02-88)07 09 Buôn Mê Thuột 1/50000 Hàng 20; Ô 2; Số 196; Khối 0