Tìm thấy 382 hồ sơ cho “Đich”.
- Nguyễn Đích Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 13/10/1964 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Thọ, Xã Tịnh Thọ, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 151 · Hàng 1 · Lô D · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Đích Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 23/6/1967 An táng tại: NTLS xã Bình Thuận, Xã Bình Thuận, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 2 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Địch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 16 · Hàng 11 · Khu c Xem chi tiết →
- Nguyễn Địch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 3 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Địch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 9 · Hàng 4 · Khu Đ Xem chi tiết →
- Nguyễn Địch Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 6/1949 An táng tại: NTLS xã Triệu Tài, Xã Triệu Tài, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Địch Minh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Tân Hồng, Phường Tân Hồng, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 21 Xem chi tiết →
- Phạm Công Đích Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 9/1966 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 14 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đích Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/1971 An táng tại: Xã Nghĩa Hải, Xã Nghĩa Hải, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 55 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/11/1964 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 3 · Lô 11 Xem chi tiết →
- Trần Duy Đích Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: // Quê quán: Xuân Khê- Lý Nhân- Nam Hà Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 1 Số 148 Xem chi tiết →
- Trần Hán Đích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1967 An táng tại: NTLS Thị xã Uông Bí, Thị Xã Uông Bí, Quảng Ninh Hàng 9 · Lô A Xem chi tiết →
- Trần Văn Đích Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 5/1966 An táng tại: Xã Nghĩa Lạc, Xã Nghĩa Lạc, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Địch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Xã Hải Bắc, Xã Hải Bắc, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 135 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Trần Xuân Địch Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/4/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 351 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Địch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1970 An táng tại: NTLS xã Mỹ Lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Địch Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 3/7/1968 An táng tại: NTLS xã Cam Thuỷ, Xã Cam Thủy, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 182 Xem chi tiết →
- Tạ Văn Đích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Xã Hải Giang, Xã Hải Giang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Võ Văn Địch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 7 · Lô 4 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 108 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Bùi Xuân Địch Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Hữu Trì - Thanh Trì - Hà Nội Hy sinh: 7/7/1972 Mai táng ban đầu: Bình Thủy - An Thạnh Thủy - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Mai Đức Địch Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nga Thiệu - Nga Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 16/11/1972 Mai táng ban đầu: Đồng Xuân - Gò Công
- Nguyễn Đình Địch 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1944 · Đồng Mai, Thanh Oai, Hà Tây Hy sinh: 20/05/1969 Mai táng ban đầu: (91-14)07 Plei I Ang Lô Kram
- Bùi Bá Đích E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1943 · Giang Tập, Tân Dân, Chí Linh, Hải Hưng Hy sinh: 10/02/1969 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Lê Tiến Đích Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1956 · Văn Phú, Văn Khê, Yên Lãng, Vĩnh Phú Hy sinh: 17/03/1975 Mai táng ban đầu: (02-88)07 09 Buôn Mê Thuột 1/50000 Hàng 20; Ô 2; Số 196; Khối 0