Tìm thấy 382 hồ sơ cho “Đich”.

  1. Phan Văn Địch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1974 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 82 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  2. A Đích Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/8/1970 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 10 · Hàng 5 · Lô 4 Xem chi tiết →
  3. Lê Hữu Đích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/8/1965 An táng tại: - Quận Hải An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Đích Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/1971 An táng tại: Xã Trực Mĩ, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  5. Bùi Đình Đích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1953 An táng tại: Xã, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Hoàng Đích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh An, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  7. Hồ Địch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1966 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 167 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hữu Đích Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/8/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 29 · Hàng 22 · Lô 3 Xem chi tiết →
  9. Ngô Đích Tôn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 16/3/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 23 · Hàng 9 · Lô 5 Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Đích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hoà, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  11. Hoàng đình Địch Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Vân Du, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 14 · Hàng 3 · Khu A2 Xem chi tiết →
  12. Huỳnh Địch Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 21/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 238 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Hồ Địch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Lê Trung Địch Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 5 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Đích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 210 · Hàng 7 · Khu Tây Xem chi tiết →
  16. Lò Văn Đích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 381 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Như Đích Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Bảo Khê, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Phúc Dịch Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/4/1972 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Quang Dích Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Hồng Quang, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Đích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 1474 Xem chi tiết →

Còn 108 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Xuân Địch Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Hữu Trì - Thanh Trì - Hà Nội Hy sinh: 7/7/1972 Mai táng ban đầu: Bình Thủy - An Thạnh Thủy - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Mai Đức Địch Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nga Thiệu - Nga Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 16/11/1972 Mai táng ban đầu: Đồng Xuân - Gò Công
  3. Nguyễn Đình Địch 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1944 · Đồng Mai, Thanh Oai, Hà Tây Hy sinh: 20/05/1969 Mai táng ban đầu: (91-14)07 Plei I Ang Lô Kram
  4. Bùi Bá Đích E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1943 · Giang Tập, Tân Dân, Chí Linh, Hải Hưng Hy sinh: 10/02/1969 Mai táng ban đầu: Mất xác
  5. Lê Tiến Đích Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1956 · Văn Phú, Văn Khê, Yên Lãng, Vĩnh Phú Hy sinh: 17/03/1975 Mai táng ban đầu: (02-88)07 09 Buôn Mê Thuột 1/50000 Hàng 20; Ô 2; Số 196; Khối 0
→ Xem cả 108 người trong các danh sách