Tìm thấy 774 hồ sơ cho “Điểm”.

  1. Nguyễn Văn Điểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Lý Học, Xã Lý Học, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Lô N Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Điểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1976 An táng tại: Hồng Phong, Xã Hồng Phong, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Điểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1985 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Điểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1967 An táng tại: Vinh Quang, Xã Vinh Quang, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Điểm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Đọi Sơn, Xã Đọi Sơn, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Điểm Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Đông Thọ, Xã Đông Thọ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 38 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Điểm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nguyên Hoà, Xã Nguyên Hòa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Điểm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/6/1969 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 87 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Điểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 1 · Lô 24 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Điểm Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 2/9/1968 An táng tại: Gia Đông, Xã Gia Đông, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 64 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Điểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 94 · Lô 8 · Khu 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Điểm Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1/1951 An táng tại: Tri Phương, Xã Tri Phương, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 17 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Điệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thái Thịnh, Xã Thái Thịnh, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 4 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn văn Điểm Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Song Mai, Xã Song Mai, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 22 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Điếm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/2/1965 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Điềm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1964 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 134 · Lô b · Khu b Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đình Diễm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/5/1972 An táng tại: Cảnh Hưng, Xã Cảnh Hưng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 72 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đình Điểm Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 13/11/1953 An táng tại: Thanh Phong, Xã Thanh Phong, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đăng Điểm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 61 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đăng Điểm Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 10/1949 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 217 · Hàng 19 Xem chi tiết →

Còn 247 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Điềm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đại Bản - An Hải - Hải Phòng Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Lang Điềm (Điền) 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Thanh Tùng, Thanh Miện, Hải Hưng Hy sinh: 03/06/1968
  3. Phạm Xuân Diệm 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1950 · Văn Niệm, Hưng Thái, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 15/03/1972 Mai táng ban đầu: Bị bom, Mất xác
  4. Diêm Công Sĩ 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1950 · Tam Hợp, Hòa Tiến, Việt Yên, Hà Bắc Mai táng ban đầu: (92-20)06 Plei Breng Kon Tum m13 Hàng 17; Ô 2; Số 337; Khối 0
  5. Lương Văn Điềm 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1948 · Cẩm Hoàng, Cẩm Giàng, Hải Hưng Hy sinh: 26/12/1972 Mai táng ban đầu: (94-21)06 Kon Tum Hàng 6; Ô 2; Số 88; Khối 0
→ Xem cả 247 người trong các danh sách