Tìm thấy 2.256 hồ sơ cho “Điền”.
- Phan Điền Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 27/4/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M29 · Hàng H1 Xem chi tiết →
- Phan Đình Điển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1983 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 15 · Lô 15 Xem chi tiết →
- Phạm Diên Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 279 · Hàng 16 · Khu T Xem chi tiết →
- Phạm Diên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/2/1969 An táng tại: NTLS xã Đức Chánh, Xã Đức Chánh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 14 · Hàng 15 · Khu T Xem chi tiết →
- Phạm Hưng Điền Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 25/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 12 Xem chi tiết →
- Phạm Quốc Diện Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Xã Nghĩa Sơn, Xã Nghĩa Sơn, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Phạm Thành Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1987 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 154 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Phạm Trọng Diện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1971 An táng tại: Xã Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Diễn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/4/1974 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 17 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Diễn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Xã Nghĩa Thái, Xã Nghĩa Thái, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Diện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Diện Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/3/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 23 · Hàng N · Lô Ng.An Xem chi tiết →
- Phạm Văn Điến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Xã Hải Minh, Xã Hải Minh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ngọc Hồi, Thị trấn Plei Kần, Huyện Ngọc Hồi, Kon Tum Số mộ 20 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Xã Hải Giang, Xã Hải Giang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1971 An táng tại: Xã Nam Trung, Xã Nam Trung, Huyện Nam Đàn, Nghệ An Hàng 2 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Điển Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hoàng Nam, Xã Hoàng Nam, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Phạm Văn Điển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1963 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Điện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Xã Hải Minh, Xã Hải Minh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 73 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Điện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1979 An táng tại: Xã Nghĩa Phong, Xã Nghĩa Phong, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
Còn 434 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Hữu Diên Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 An Khê - Quỳnh Phụ - Thái Bình Hy sinh: 28/11/1972 Mai táng ban đầu: Hựu Thành A - Vĩnh Hựu - Hòa Đồng - Gò Công. Tọa độ 702.394
- Trần Văn Diễn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Thanh Tam - Vụ Bản - Nam Hà Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.73.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
- Nguyễn Văn Điến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Thụy Trường - Thụy Anh - Thái Bình Hy sinh: 16/7/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
- Phạm Văn Điền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Hoàng V,Thụ - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 18.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp Gò đất cúng-Cần Đước
- Nguyễn Đức Điền Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · Hoằng Đức - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 10/08/1968 Mai táng ban đầu: Nam lộ 22, Dương Minh Châu, Tây Ninh