Tìm thấy 2.256 hồ sơ cho “Điền”.

  1. Nguyễn Văn Diên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 17 · Lô 21 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Diễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1985 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 21 · Lô 22 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Diễn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 12 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Diễn Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 4/1948 An táng tại: Xã Nghĩa Phú, Xã Nghĩa Phú, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Diện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 13 · Lô 9 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Diện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1979 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 30 · Lô 19 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Diện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lê Lợi, Phường Lê Lợi, Thị xã Chí Linh, Hải Dương Số mộ 190 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Diện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1954 An táng tại: Xã Việt Hùng, Xã Việt Hùng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Diện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1968 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 16 · Lô 24 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Diện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 146 · Lô a · Khu a Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Điến Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Xã Mỹ Tân, Xã Mỹ Tân, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: C11 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 7 · Lô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Điền Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng A13 · Lô 4 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/9/1971 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Điền Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Liệt Sỹ, Thị trấn Yên Mỹ, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 6 · Khu A1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 1106 · Hàng 10 · Lô 7 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Điền Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/3/1966 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 90 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1978 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 566 · Lô 3 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1952 An táng tại: Xã Yên Phong, Xã Yên Phong, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 2 · Lô 18 Xem chi tiết →

Còn 434 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Diên Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 An Khê - Quỳnh Phụ - Thái Bình Hy sinh: 28/11/1972 Mai táng ban đầu: Hựu Thành A - Vĩnh Hựu - Hòa Đồng - Gò Công. Tọa độ 702.394
  2. Trần Văn Diễn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Thanh Tam - Vụ Bản - Nam Hà Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.73.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
  3. Nguyễn Văn Điến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Thụy Trường - Thụy Anh - Thái Bình Hy sinh: 16/7/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  4. Phạm Văn Điền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Hoàng V,Thụ - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 18.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp Gò đất cúng-Cần Đước
  5. Nguyễn Đức Điền Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · Hoằng Đức - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 10/08/1968 Mai táng ban đầu: Nam lộ 22, Dương Minh Châu, Tây Ninh
→ Xem cả 434 người trong các danh sách