Tìm thấy 2.256 hồ sơ cho “Điền”.
- Lưu Công Điền Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Giao Yến, Xã Giao Yến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 84 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lưu Văn Diễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Xã Bình Hoà, Xã Bình Hòa, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Lưu văn Điêng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Trực Thành, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 47 Xem chi tiết →
- Lương Văn Điền Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/2/1973 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 10 · Hàng 3 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Lương Văn Điền Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 10 Xem chi tiết →
- Mai Xuân Điền Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 29/6/1951 An táng tại: NTLS Phước Thắng, Xã Phước Thắng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 19 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
- Mai Điển Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 4/1/1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Thọ, Xã Tịnh Thọ, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 101 · Hàng 1 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Điển Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/1971 An táng tại: Xã Hải Nam, Xã Hải Nam, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 127 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1950 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Diên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 29/10/1971 An táng tại: NTLS xã Hoài Sơn, Xã Hoài Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 17 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Diên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Huyện Đức Linh, Thị trấn Võ Xu, Huyện Đức Linh, Bình Thuận Số mộ 175 · Hàng 3 · Lô IV Xem chi tiết →
- Nguyễn Diển Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 18/7/1974 An táng tại: NTLS xã Bình Châu, Xã Bình Châu, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Diễn Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 2/6/1965 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Thiện, Xã Tịnh Thiện, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 212 · Hàng 25 · Lô B · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Diễn Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 27/3/1969 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Diện Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 17/1/1970 An táng tại: NTLS xã Bình Quang, Xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Thạnh, Bình Định Số mộ 21 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Diện Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 27/7/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hoà Thọ, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M177 · Hàng H8 · Lô L1 · Khu KA Xem chi tiết →
- Nguyễn Diện Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 13/9/1963 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 74 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Diện Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 14/12/1967 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 83 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Điện Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/6/1970 An táng tại: NTLS Cát Tường, Xã Cát Tường, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Điền Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 9/9/1961 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 17 · Hàng 10 · Khu C Xem chi tiết →
Còn 434 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Hữu Diên Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 An Khê - Quỳnh Phụ - Thái Bình Hy sinh: 28/11/1972 Mai táng ban đầu: Hựu Thành A - Vĩnh Hựu - Hòa Đồng - Gò Công. Tọa độ 702.394
- Trần Văn Diễn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Thanh Tam - Vụ Bản - Nam Hà Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.73.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
- Nguyễn Văn Điến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Thụy Trường - Thụy Anh - Thái Bình Hy sinh: 16/7/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
- Phạm Văn Điền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Hoàng V,Thụ - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 18.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp Gò đất cúng-Cần Đước
- Nguyễn Đức Điền Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · Hoằng Đức - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 10/08/1968 Mai táng ban đầu: Nam lộ 22, Dương Minh Châu, Tây Ninh