Tìm thấy 2.256 hồ sơ cho “Điền”.
- Nguyễn Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1966 An táng tại: Nam lý, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Điền Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 8 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Điển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1952 An táng tại: Diễn Thọ, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Điển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 26 · Hàng 37 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Điền Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/4/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 22 · Hàng 11 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Ngô Diện Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 10/12/1969 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 16 Xem chi tiết →
- Ngô Điện Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 12 Xem chi tiết →
- Phạm Diên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Điển Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/5/1971 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 421 · Hàng Hàng 13 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Điền Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/12/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 26 · Hàng 18 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Phạm Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Lộc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 33 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Phạm Điện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1953 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Trương Diện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô B Xem chi tiết →
- Trần Quang Điền Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 10/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 739 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Trần Văn Diên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 33 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Diện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 15 · Hàng 16 · Lô 2 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Trịnh Điền Chiến Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 24 · Hàng 11 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Tô Vĩnh Diện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ A1, Lai Châu Xem chi tiết →
- Tô Điền Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 3/1966 An táng tại: Ea Kar, Huyện Ea Kar, Đắk Lắk Hàng 5 Xem chi tiết →
- Võ Thanh Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1973 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
Còn 434 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Hữu Diên Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 An Khê - Quỳnh Phụ - Thái Bình Hy sinh: 28/11/1972 Mai táng ban đầu: Hựu Thành A - Vĩnh Hựu - Hòa Đồng - Gò Công. Tọa độ 702.394
- Trần Văn Diễn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Thanh Tam - Vụ Bản - Nam Hà Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.73.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
- Nguyễn Văn Điến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Thụy Trường - Thụy Anh - Thái Bình Hy sinh: 16/7/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
- Phạm Văn Điền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Hoàng V,Thụ - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 18.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp Gò đất cúng-Cần Đước
- Nguyễn Đức Điền Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · Hoằng Đức - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 10/08/1968 Mai táng ban đầu: Nam lộ 22, Dương Minh Châu, Tây Ninh