Tìm thấy 2.256 hồ sơ cho “Điền”.

  1. Trịnh xuân Diên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1965 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 131 · Hàng 9 · Lô c Xem chi tiết →
  2. Trịnh Đình Điển Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/12/1970 An táng tại: Song Giang, Xã Song Giang, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 76 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  3. Trịnh Đắc Diên Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phù Lương, Xã Phù Lương, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Tô Văn Điền Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Nam Chấn, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 155 · Hàng 29 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Tưởng Phi Diễn Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Lương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 122 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  6. Tạ Văn Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1970 An táng tại: An Thới, Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 146 · Hàng 21 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Tạ Xuân Điển Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đồng Tiến, Xã Đồng Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 14 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Võ Diền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1969 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 158 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
  9. Võ Thiên Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Võ Văn Diên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Võ Văn Diển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1946 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng C · Lô 93 · Khu B8 Xem chi tiết →
  12. Võ Văn Điển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1969 An táng tại: An Thới, Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 111 · Hàng 16 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Võ Văn Điển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 1 · Hàng cột 8 Xem chi tiết →
  14. Võ Văn Điện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1969 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 556 · Khu Dân Chánh Xem chi tiết →
  15. Võ Văn Điện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Giồng Trôm, Xã Tân Thanh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 17 · Hàng 4 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Vũ Công Điền Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Ông Đình, Xã Ông Đình, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 9 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Vũ Huy Điện Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Cách Bi, Xã Cách Bi, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 9 Xem chi tiết →
  18. Vũ Khánh Diễn Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 126 Xem chi tiết →
  19. Vũ Khắc Điện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1970 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng M · Lô 62 · Khu B5 Xem chi tiết →
  20. Vũ Quang Diễn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Mai Động, Xã Mai Động, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 434 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Diên Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 An Khê - Quỳnh Phụ - Thái Bình Hy sinh: 28/11/1972 Mai táng ban đầu: Hựu Thành A - Vĩnh Hựu - Hòa Đồng - Gò Công. Tọa độ 702.394
  2. Trần Văn Diễn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Thanh Tam - Vụ Bản - Nam Hà Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.73.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
  3. Nguyễn Văn Điến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Thụy Trường - Thụy Anh - Thái Bình Hy sinh: 16/7/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  4. Phạm Văn Điền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Hoàng V,Thụ - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 18.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp Gò đất cúng-Cần Đước
  5. Nguyễn Đức Điền Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · Hoằng Đức - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 10/08/1968 Mai táng ban đầu: Nam lộ 22, Dương Minh Châu, Tây Ninh
→ Xem cả 434 người trong các danh sách