Tìm thấy 2.256 hồ sơ cho “Điền”.

  1. Đỗ Tấn Điện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1989 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 18 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Đỗ Văn Diện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 16 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Anh Điện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Diện Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 874 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  5. Bế Đình Điền Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 23/3/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 12 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Hoàng Công Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  7. Hoàng Điện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1952 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 1 · Lô 6 Xem chi tiết →
  8. Hà Phúc Diễn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/7/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 2 · Hàng 8 · Lô 4 Xem chi tiết →
  9. Hà Văn Diến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 20 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Lê Diện Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 14 Xem chi tiết →
  11. Lê Diện Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 26/2/1972 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 14 Xem chi tiết →
  12. Lưu Đức Diên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 6 · Hàng 19 · Lô 3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Diên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1972 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 8 · Khu 5 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Diên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/4/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 11 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Diện Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3898 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Điên Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 16/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 917 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Điện Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/8/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 17 · Hàng 7 · Lô 4 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Xuân Diễn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 3/3/1970 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 30 · Hàng 1 · Lô 5 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Xuân Điện Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 29 · Hàng 12 · Lô 3 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Điền Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Krông Bông, Huyện Krông Bông, Đắk Lắk Khu A Xem chi tiết →

Còn 434 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Diên Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 An Khê - Quỳnh Phụ - Thái Bình Hy sinh: 28/11/1972 Mai táng ban đầu: Hựu Thành A - Vĩnh Hựu - Hòa Đồng - Gò Công. Tọa độ 702.394
  2. Trần Văn Diễn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Thanh Tam - Vụ Bản - Nam Hà Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.73.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
  3. Nguyễn Văn Điến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Thụy Trường - Thụy Anh - Thái Bình Hy sinh: 16/7/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  4. Phạm Văn Điền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Hoàng V,Thụ - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 18.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp Gò đất cúng-Cần Đước
  5. Nguyễn Đức Điền Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · Hoằng Đức - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 10/08/1968 Mai táng ban đầu: Nam lộ 22, Dương Minh Châu, Tây Ninh
→ Xem cả 434 người trong các danh sách