Tìm thấy 2.256 hồ sơ cho “Điền”.

  1. Huỳnh Thanh Điền Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hải, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 60 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Huỳnh Văn Điển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1970 An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu A2 Xem chi tiết →
  3. Huỳnh Điền Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 29/4/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Hà Văn Diện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Dĩnh Trì, Huyện Lạng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  5. Hồ Ngọc Diện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 19 · Hàng 3 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  6. La Văn Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Nghĩa trang Xuân Cẩm, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  7. Lã Khắc Điển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: Phường Phúc Thành, Thành phố Ninh Bình, Ninh Bình Xem chi tiết →
  8. Lê Diễn Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 3/1951 An táng tại: Hòa Thạch, Xã Đại Hòa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 49 · Hàng 4 · Lô B Xem chi tiết →
  9. Lê Ngọc Diễn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 32 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Lê Ngọc Điên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1973 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 18 · Hàng 5 · Lô Ô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Lê Viết Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1962 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 89 · Hàng 5 · Lô P Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Diẽn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Cao minh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Diện Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 14/1/1968 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Diện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 182 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 126 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Lê Đình Diễn Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Lương Văn Diện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Nghĩa trang Phúc Hoà, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  18. Lương Đình Diên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tam đồng, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  19. Lương Đình Diễn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 5/1973 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ D48 · Hàng 2 · Lô 9 · Khu C Xem chi tiết →
  20. Lờ Văn Diễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/5/1983 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →

Còn 434 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Diên Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 An Khê - Quỳnh Phụ - Thái Bình Hy sinh: 28/11/1972 Mai táng ban đầu: Hựu Thành A - Vĩnh Hựu - Hòa Đồng - Gò Công. Tọa độ 702.394
  2. Trần Văn Diễn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Thanh Tam - Vụ Bản - Nam Hà Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.73.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
  3. Nguyễn Văn Điến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Thụy Trường - Thụy Anh - Thái Bình Hy sinh: 16/7/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  4. Phạm Văn Điền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Hoàng V,Thụ - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 18.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp Gò đất cúng-Cần Đước
  5. Nguyễn Đức Điền Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · Hoằng Đức - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 10/08/1968 Mai táng ban đầu: Nam lộ 22, Dương Minh Châu, Tây Ninh
→ Xem cả 434 người trong các danh sách