Tìm thấy 2.256 hồ sơ cho “Điền”.

  1. Lê Văn Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1979 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 8 · Lô 5 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 2 · Khu A2 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Điển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 2 · Khu T Xem chi tiết →
  4. Lê Xuân Diện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 157 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Lê văn Diện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 253 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Lê Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1980 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ Đ46 · Hàng 7 · Lô 7 · Khu C Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Công Diên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1970 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 43 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Công Diển Năm sinh: 6/2/2015 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Trường xuân, Huyện Lệ Thủy, Quảng Bình Số mộ 11 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Diên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1971 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ D32 · Hàng 1 · Lô 8 · Khu C Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Diên Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 64 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Diên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1965 An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 225 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Diện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1970 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Diện Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Diện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô H Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Duy Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Trà lĩnh, Huyện Trà Lĩnh, Cao Bằng Lô bên phải Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hồng Diên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hồng Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1969 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 25 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hữu Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1966 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 449 · Hàng 15 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Ngọc Diển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1978 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 442 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Ngọc Điển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →

Còn 434 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Diên Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 An Khê - Quỳnh Phụ - Thái Bình Hy sinh: 28/11/1972 Mai táng ban đầu: Hựu Thành A - Vĩnh Hựu - Hòa Đồng - Gò Công. Tọa độ 702.394
  2. Trần Văn Diễn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Thanh Tam - Vụ Bản - Nam Hà Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.73.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
  3. Nguyễn Văn Điến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Thụy Trường - Thụy Anh - Thái Bình Hy sinh: 16/7/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  4. Phạm Văn Điền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Hoàng V,Thụ - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 18.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp Gò đất cúng-Cần Đước
  5. Nguyễn Đức Điền Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · Hoằng Đức - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 10/08/1968 Mai táng ban đầu: Nam lộ 22, Dương Minh Châu, Tây Ninh
→ Xem cả 434 người trong các danh sách