Tìm thấy 2.256 hồ sơ cho “Điền”.
- Hồ Diên Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1979 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 1 · Lô 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Diên Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 1/1/1983 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Diễn Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 27/5/1952 An táng tại: Duy Châu - Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- NGuyễn Diễn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/8/1967 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 25 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Diễn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1/1/1947 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Diện Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1/4/1968 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Điện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 5 Xem chi tiết →
- Phạm Diên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1949 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Phạm Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1962 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/5/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng k4 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Lê Công Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1974 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 96 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Lê Văn Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1962 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê bá Diễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1974 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 73 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Lê quý Diện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1977 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 8 · Lô 7 · Khu b1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Diễn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 6/4/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1970 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Điền Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng A13 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Điện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1971 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 111 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Diên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1970 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 29 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Diễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 5 · Lô 5 · Khu b2 Xem chi tiết →
Còn 434 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Hữu Diên Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 An Khê - Quỳnh Phụ - Thái Bình Hy sinh: 28/11/1972 Mai táng ban đầu: Hựu Thành A - Vĩnh Hựu - Hòa Đồng - Gò Công. Tọa độ 702.394
- Trần Văn Diễn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Thanh Tam - Vụ Bản - Nam Hà Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.73.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
- Nguyễn Văn Điến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Thụy Trường - Thụy Anh - Thái Bình Hy sinh: 16/7/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
- Phạm Văn Điền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Hoàng V,Thụ - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 18.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp Gò đất cúng-Cần Đước
- Nguyễn Đức Điền Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · Hoằng Đức - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 10/08/1968 Mai táng ban đầu: Nam lộ 22, Dương Minh Châu, Tây Ninh