Tìm thấy 774 hồ sơ cho “Điềm”.

  1. Nguyễn Minh Diêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Hồng thuỷ, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 29 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Phúc Điềm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Huyện Yên Mô, Huyện Yên Mô, Ninh Bình Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thế Điềm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 5 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thị Diềm Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 29/4/1972 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d6 · Khu a2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Việt Điểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1971 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 14 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Diệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Phúc trạch, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Điềm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Trung, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Điềm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Trung, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Điểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Điểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1965 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 285 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Điệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 248 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Điểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1966 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 143 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn văn Diệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1971 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Điểm Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 12/3/1943 An táng tại: Nghĩa trang Tam Nghĩa, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đức Điểm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/6/1978 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  16. Ngô Diêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 4 · Lô E Xem chi tiết →
  17. Ngô Diêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 5 · Lô G Xem chi tiết →
  18. Ngô Thịu Điểm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 664 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Nông văn Điềm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Hạ lang, Huyện Hạ Lang, Cao Bằng Xem chi tiết →
  20. Phan Văn Điểm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 428 · Hàng 11 Xem chi tiết →

Còn 247 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Điềm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đại Bản - An Hải - Hải Phòng Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Lang Điềm (Điền) 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Thanh Tùng, Thanh Miện, Hải Hưng Hy sinh: 03/06/1968
  3. Phạm Xuân Diệm 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1950 · Văn Niệm, Hưng Thái, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 15/03/1972 Mai táng ban đầu: Bị bom, Mất xác
  4. Diêm Công Sĩ 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1950 · Tam Hợp, Hòa Tiến, Việt Yên, Hà Bắc Mai táng ban đầu: (92-20)06 Plei Breng Kon Tum m13 Hàng 17; Ô 2; Số 337; Khối 0
  5. Lương Văn Điềm 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1948 · Cẩm Hoàng, Cẩm Giàng, Hải Hưng Hy sinh: 26/12/1972 Mai táng ban đầu: (94-21)06 Kon Tum Hàng 6; Ô 2; Số 88; Khối 0
→ Xem cả 247 người trong các danh sách