Tìm thấy 774 hồ sơ cho “Điềm”.

  1. Lê Văn Điểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  2. Võ Điểm Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 26/2/1969 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Bùi Đức Điềm Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 1/4/1984 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 3 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Lê Hoàng Điểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Ngọc Điểm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 14/5/1970 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 98 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thị Diễm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX4HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Diễm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 4/5/1970 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 108 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  8. Đỗ Diễm Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX2HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Điểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1968 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Huỳnh Ngọc Điểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Điểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1968 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 38 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Điểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1989 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 18 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn công Điềm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn công Điềm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  15. Chu Văn Diêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1966 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  16. Chu Văn Diêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1966 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  17. Huỳnh Diệm Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 10 · Khu 1 Xem chi tiết →
  18. Huỳnh Ngọc Điểm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 3/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 11 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Lê Thái Diệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3891 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Công Diêm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/4/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 21 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 246 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Điềm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đại Bản - An Hải - Hải Phòng Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Lang Điềm (Điền) 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Thanh Tùng, Thanh Miện, Hải Hưng Hy sinh: 03/06/1968
  3. Phạm Xuân Diệm 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1950 · Văn Niệm, Hưng Thái, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 15/03/1972 Mai táng ban đầu: Bị bom, Mất xác
  4. Diêm Công Sĩ 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1950 · Tam Hợp, Hòa Tiến, Việt Yên, Hà Bắc Mai táng ban đầu: (92-20)06 Plei Breng Kon Tum m13 Hàng 17; Ô 2; Số 337; Khối 0
  5. Lương Văn Điềm 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1948 · Cẩm Hoàng, Cẩm Giàng, Hải Hưng Hy sinh: 26/12/1972 Mai táng ban đầu: (94-21)06 Kon Tum Hàng 6; Ô 2; Số 88; Khối 0
→ Xem cả 246 người trong các danh sách