Tìm thấy 228 hồ sơ cho “Đang Hữu Sĩ”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đặng Quang Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1931 Quê quán: Phúc Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Đặng Quang Tập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1931 Quê quán: Phúc Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Đặng Thanh Doanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1969 Quê quán: Bình Minh - Bình Lục - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Đặng Thanh Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1970 Quê quán: Xuân Hồng - Xuân Thuỷ - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Đặng Thị Liễu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1969 Quê quán: Diễn Đoài - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Đặng Thị Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1969 Quê quán: Diễn Đoài - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Đặng Trọng Loan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1969 Quê quán: Diễn Lâm - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Đặng Viết Kiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Phúc Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Đặng Viết Như Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1971 Quê quán: Vĩnh Niệm - An Hải - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Đặng Viết Tiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1973 Quê quán: Lương Trung - Bá Thước - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Đặng Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1970 Quê quán: Phù Liệt - Thanh Lợi - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Đặng Văn Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1965 Quê quán: Tịnh Thuỷ - Sơn Tịnh - Quảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Đặng Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1970 Quê quán: Sơn Lai - Nho Quan - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Đặng Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1977 Quê quán: Đại Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Đặng Văn Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Ngói Lăn - Bắc Hà - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Đặng Văn Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1965 Quê quán: Tân Việt - Bình Giang - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Đặng Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1965 Quê quán: Mỹ Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Đặng Văn Kép Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1973 Quê quán: Yên Khê - Thanh Ba - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Đặng Văn Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1978 Quê quán: Trù Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Đặng Văn Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1975 Quê quán: Nhân Thịnh - Lý Nhân - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đang Hữu Sĩ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1959 · Thành Lợi- Vụ Bản Hy sinh: 25/03/1978