Tìm thấy 228 hồ sơ cho “Đang Hữu Sĩ”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đạng Thái Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10 Quê quán: Hội Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Đặng Công Nhượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1984 Quê quán: Mỹ Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Đặng Công Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1973 Quê quán: Bình Ca - Yên Sơn - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Đặng Duy Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1980 Quê quán: Vĩnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Đặng Duy Mệnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Phúc Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Đặng Huy Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1979 Quê quán: Nghĩa Mỹ - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Đặng Hùng Kham Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1970 Quê quán: Diễn Yên - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Đặng Hồng Kỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1971 Quê quán: N.Thuận - N.Lô - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Đặng Kim Oanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Thành - Cao Lộc - Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Đặng Kim Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 Quê quán: Nậm Mười - Văn Chấn - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Đặng Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1964 Quê quán: Tiên Hưng - Thanh Oai - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Đặng Mạnh Hoạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1969 Quê quán: Phú Thuỵ - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Đặng Ngọc Bảng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 3/1954 Quê quán: Lạng Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Đặng Ngọc Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1968 Quê quán: Lạng Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Đặng Ngọc Luật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1965 Quê quán: Xuân Hòa - Thư Trì - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Đặng Ngọc Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gia Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Đặng Ngọc Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Lạng Sơn - ANh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Đặng Ngọc Trị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Cao Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Đặng Ngọc Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1965 Quê quán: Anh Sơn - Tĩnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Đặng Phúc Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1984 Quê quán: Thiên Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đang Hữu Sĩ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1959 · Thành Lợi- Vụ Bản Hy sinh: 25/03/1978