Tìm thấy 228 hồ sơ cho “Đang Hữu Sĩ”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Đăng Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1968 Quê quán: Thăng Thọ - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: Biên Giới An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  3. Vương Ngọc Hương Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 8/2/1967 Quê quán: Đăng Hưu - Sơn Dương - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Đặng Văn Sính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1964 Quê quán: Lao chải - Mù Cang Chải - Nghĩa Lộ - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Bùi Đăng Kim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1972 Quê quán: Yên Lý, ý Yên, ý Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đăng Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1981 Quê quán: Lê Xá, Phủ Tiên, Phủ Tiên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Trần Trọng Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1982 Quê quán: Lộc An, Nam Hà, Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Đặng Tiến Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1983 Quê quán: Thanh Trì, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Đặng Văn Diên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1960 Quê quán: Hoà Vang, Quảng Nam, Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Phùng Hữu Tại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/09/1974 Quê quán: Bình Sơn, Quảng Ngãi, Quảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  11. Phùng Hữu Tại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1974 Quê quán: Bình Sơn, Quảng Ngãi, Quảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Trần Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5 Quê quán: Bạch Đàng - Tiên Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Bìu Đăng Dinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1968 Quê quán: Thạch An - Thạch Thành - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Bùi Xuân Đặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1972 Quê quán: Ninh Thành - Gia Khánh - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Cao Đăng Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/10/1974 Quê quán: Lạng Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Cao Đăng Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1978 Quê quán: Diễn Thọ - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Lê Cảnh Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải Ninh - Tĩnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Lê Đang Mạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1964 Quê quán: Quang Trung - Tân yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Lê Đăng Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1931 Quê quán: Lĩnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Lê Đăng Giá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1979 Quê quán: Đông Hoà - Đông Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đang Hữu Sĩ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1959 · Thành Lợi- Vụ Bản Hy sinh: 25/03/1978