Tìm thấy 228 hồ sơ cho “Đang Hữu Sĩ”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Đặng Hữu Sơn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 03/05/1978 Quê quán: Tự Nhiên - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đặng Hữu Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thuận Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Hữu Sỹ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 28/03/1978 Quê quán: Thành Lợi - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đặng Hữu Thọ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 08/04/1978 Quê quán: Thành lợi - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đặng Hữu Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/8/1967 Quê quán: Gia Tân - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Hữu Vỹ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1967 Quê quán: Nghĩa Dũng - Tân Kỳ - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đặng Văn Hựu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/06/1978 Quê quán: Đông Phú - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đặng Xuân Hưu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 21/12/1978 Quê quán: Châu Phong - Quỳnh Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đặng Minh Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1972 Quê quán: Thuỵ Duyên - Thái Thuỵ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đặng Văn Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1970 Quê quán: Trần Phú - Hiệp Hoà - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đặng Hữu Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1968 Quê quán: Thuận Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F324 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Hữu Hân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: An Đàn - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: C1 HC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Đặng Hữu Sơn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/9/1972 Quê quán: Xuân Hải - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Hữu Đăng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/7/1972 Quê quán: Thái Hưng - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1978 Quê quán: Tam Hiệp - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: C14 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đặng Hữu Hội Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 22/11/1967 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Hữu Kim Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/8/1972 Quê quán: An Bình - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Hữu Mai Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 10/6/1966 Quê quán: Thuận Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Hữu Nhân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 24/1/1967 Quê quán: Thạch Tiến - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Hữu Sát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1980 Quê quán: Điện Nam - Điện Bàn - Quảng Nam Đơn vị: D9 - E31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.