Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đang”.
- Đặng Thị Để Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 5 Xem chi tiết →
- Đặng Thọ Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1968 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 319 Xem chi tiết →
- Đặng Thỏa Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 5/3/1966 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đặng Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Tiên Hiệp, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
- Đặng Thủm Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 16/10/1964 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Đặng Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đại Thắng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 24 Xem chi tiết →
- Đặng Tiến Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1968 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 124 · Khu A Xem chi tiết →
- Đặng Triệt Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21/11/1974 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Đặng Trung Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1978 An táng tại: Huyện Nghĩa Đàn, Huyện Nghĩa Đàn, Nghệ An Xem chi tiết →
- Đặng Trung Triều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1968 An táng tại: xã Quảng tùng, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 77 Xem chi tiết →
- Đặng Trung Tô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Đặng Trí Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1964 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 11 · Lô 3 · Khu T Xem chi tiết →
- Đặng Trường Thụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1964 An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 6 Xem chi tiết →
- Đặng Trần Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đặng Trần Hiếu Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Trung, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 6 · Lô B Xem chi tiết →
- Đặng Trần Truyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1986 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
- Đặng Trần Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1972 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 431 Xem chi tiết →
- Đặng Trọng Loan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 6 Xem chi tiết →
- Đặng Trọng Trữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 64 · Hàng 7 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Đặng Trợ Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 22/12/1967 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 4 Xem chi tiết →
Còn 648 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đặng Xuân Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 26.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
- Đặng Trần Chiêm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngũ Phúc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
- Đặng Thế Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Yên Viên - Gia Lâm - Hà Nội Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Tân Ninh - Kiến Bình-Kiến Tường
- Hà Văn Đang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thanh Hà - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
- Trần Hữu Đáng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Quỳnh Thạch - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 15/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho