Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đang”.

  1. Đặng Văn Phụng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 23/6/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Đặng Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1968 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  3. Đặng Văn Rỡ Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 7/4/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a3 Xem chi tiết →
  4. Đặng Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1961 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  5. Đặng Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 1 · Lô 6 · Khu A1 Xem chi tiết →
  6. Đặng Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng g5 · Lô 4 Xem chi tiết →
  7. Đặng Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b18 · Lô 4 Xem chi tiết →
  8. Đặng Văn Thanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/1973 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 100 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  9. Đặng Văn Thuận Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/2/1976 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Đặng Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng e15 · Lô 4 Xem chi tiết →
  11. Đặng Văn Thụ Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 28/8/1971 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a25 · Lô 6 Xem chi tiết →
  12. Đặng Văn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1969 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b23 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Đặng Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1984 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b6 · Lô 4 Xem chi tiết →
  14. Đặng Văn Tổng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1982 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  15. Đặng Văn Vân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/4/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Đặng Văn Xếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng H11 · Lô 4 Xem chi tiết →
  17. Đặng Văn út Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1989 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng d15 · Lô 6 Xem chi tiết →
  18. Đặng Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 9 · Khu C Xem chi tiết →
  19. Đặng Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1965 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Đặng Xuân Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 12 · Lô 7 · Khu a2 Xem chi tiết →

Còn 192 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Xuân Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 26.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  2. Đặng Trần Chiêm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngũ Phúc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
  3. Đặng Thế Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Yên Viên - Gia Lâm - Hà Nội Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Tân Ninh - Kiến Bình-Kiến Tường
  4. Hà Văn Đang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thanh Hà - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  5. Trần Hữu Đáng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Quỳnh Thạch - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 15/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
→ Xem cả 192 người trong các danh sách