Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đang”.

  1. Đặng Hương Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 7/1948 An táng tại: Nghĩa trang Tam Quang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 11 Xem chi tiết →
  2. Đặng Hải Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 03/04/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  3. Đặng Hồng Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1954 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 6 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  4. Đặng Hồng NHân Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 4/4/1984 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d8 · Khu a2 Xem chi tiết →
  5. Đặng Hồng Nhật Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hoàng Hoa Thám, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  6. Đặng Hồng Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Vĩnh Lợi, Huyện Vĩnh Lợi, Bạc Liêu Số mộ 391 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Đặng Hồng Sơn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/9/1969 An táng tại: NTLS Thị trấn Tăng Bạt Hổ, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  8. Đặng Hồng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1957 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 282 Xem chi tiết →
  9. Đặng Hồng Việt Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 3/2/1981 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d7 · Khu a1 Xem chi tiết →
  10. Đặng Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1947 An táng tại: xã Đức ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Đặng Hữu Khuynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 241 · Hàng 9 · Lô 4 Xem chi tiết →
  12. Đặng Hữu Na Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu 1 Xem chi tiết →
  13. Đặng Hữu Thể Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/2/1968 An táng tại: Cư Mgar, Huyện Cư M'gar, Đắk Lắk Xem chi tiết →
  14. Đặng Hữu Thời Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 21/1/1968 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d11 · Khu a2 Xem chi tiết →
  15. Đặng Hữu Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/8/1972 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 32 Xem chi tiết →
  16. Đặng Hữu Vẹt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1953 An táng tại: Xã Tùng Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  17. Đặng Hữu Đường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/10/1973 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  18. Đặng Khuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: xã Đức ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Đặng Khắc Thuy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 4 Xem chi tiết →
  20. Đặng Khắc Tuy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1968 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 35 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 197 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Xuân Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 26.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  2. Đặng Trần Chiêm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngũ Phúc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
  3. Đặng Thế Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Yên Viên - Gia Lâm - Hà Nội Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Tân Ninh - Kiến Bình-Kiến Tường
  4. Hà Văn Đang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thanh Hà - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  5. Trần Hữu Đáng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Quỳnh Thạch - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 15/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
→ Xem cả 197 người trong các danh sách