Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đang”.
- Phạm Văn Đắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1977 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 120 · Khu A3 Xem chi tiết →
- Phạm Đăng Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1969 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Phạm Đăng Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1968 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 369 Xem chi tiết →
- Phạm Đăng Long Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/9/1968 An táng tại: Xã Bình Lâm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô A Xem chi tiết →
- Phạm Đăng Phi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Huyện Kim sơn, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Phạm Đăng Trình Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/10/1968 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
- Phạm Đăng Tố Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1967 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 219 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Phạm Đăng Vân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/2/1969 An táng tại: Xã Quế Lộc, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 8 · Lô A Xem chi tiết →
- Phạm đặng Mẫu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1979 An táng tại: Huyện Trà lĩnh, Huyện Trà Lĩnh, Cao Bằng Lô Bên trái Xem chi tiết →
- Quang Thị Đặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Thái Văn Đang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d11 · Khu a4 Xem chi tiết →
- Trương Văn Dạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1986 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 406 · Khu B5 Xem chi tiết →
- Trương Văn Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1965 An táng tại: xã An ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trương Văn Đẳng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 11/4/1961 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Trương Đáng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 26/11/1970 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trương Đãng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: xã Châu hoá, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 16 Xem chi tiết →
- Trương Đăng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 11/3/1971 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trương Đăng Xiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1972 An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Trương Đằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 3 · Lô G Xem chi tiết →
- Trương Đặng Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 7 Xem chi tiết →
Còn 197 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đặng Xuân Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 26.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
- Đặng Trần Chiêm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngũ Phúc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
- Đặng Thế Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Yên Viên - Gia Lâm - Hà Nội Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Tân Ninh - Kiến Bình-Kiến Tường
- Hà Văn Đang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thanh Hà - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
- Trần Hữu Đáng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Quỳnh Thạch - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 15/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho