Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đang”.

  1. Đặng Trùng Khánh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/1/1970 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 28 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Đặng Vinh Quang Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 17/10/1974 An táng tại: Đắk RLấp, Đắk Lắk Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Đặng Văn Búa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng f4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  4. Đặng Văn Chinh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/3/1977 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Đặng Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Đặng Văn Cảnh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 6/12/1977 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng A1 Xem chi tiết →
  7. Đặng Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1984 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng h9 · Lô 4 Xem chi tiết →
  8. Đặng Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1969 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  9. Đặng Văn Hai Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/4/1974 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 72 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Đặng Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1969 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Đặng Văn Hiệp Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 6/5/1984 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng f8 · Lô 3 Xem chi tiết →
  12. Đặng Văn Hòa Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 3/9/1970 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Đặng Văn Hĩu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 23 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Đặng Văn Hổ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c6 · Lô 5 Xem chi tiết →
  15. Đặng Văn Khá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Đặng Văn Kiến Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 9/7/1984 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng e3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  17. Đặng Văn Lúa Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/11/1970 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 35 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Đặng Văn Mến Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 15/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 7 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Đặng Văn Ngươn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a24 · Lô 4 Xem chi tiết →
  20. Đặng Văn Nở Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1988 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng g11 · Lô 5 Xem chi tiết →

Còn 192 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Xuân Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 26.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  2. Đặng Trần Chiêm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngũ Phúc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
  3. Đặng Thế Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Yên Viên - Gia Lâm - Hà Nội Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Tân Ninh - Kiến Bình-Kiến Tường
  4. Hà Văn Đang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thanh Hà - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  5. Trần Hữu Đáng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Quỳnh Thạch - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 15/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
→ Xem cả 192 người trong các danh sách