Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đang”.
- Đặng Hùng Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1951 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng f20 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Đặng Hồng Phúc Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 376 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Đặng Hồng Thu Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 442 · Hàng 15 Xem chi tiết →
- Đặng Hồng Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 372 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Đặng Minh Dân Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 31/10/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng g26 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Đặng Ngọc Biểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1960 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Đặng Ngọc Hoà Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/4/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Đặng Ngọc Hữu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 5/4/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a16 Xem chi tiết →
- Đặng Ngọc Khợ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 6 · Lô 1 · Khu b2 Xem chi tiết →
- Đặng Ngọc Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1974 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Đặng Ngọc Trung Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 18/2/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 10 · Lô 6 · Khu b2 Xem chi tiết →
- Đặng Phi Hùng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 19/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đặng Phước Hờn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Đặng Quang Sang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/9/1976 An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 6 Xem chi tiết →
- Đặng Quốc Bình Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 19 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đặng Thanh Tỉnh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 22/5/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 2 · Lô 3 · Khu a2 Xem chi tiết →
- Đặng Thế Truyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a3 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Đặng Thị Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1978 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 404 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Đặng Thị Hoành Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 15/11/1970 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 321 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Đặng Thị Đông Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/12/1972 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 26 · Hàng 1 Xem chi tiết →
Còn 192 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đặng Xuân Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 26.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
- Đặng Trần Chiêm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngũ Phúc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
- Đặng Thế Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Yên Viên - Gia Lâm - Hà Nội Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Tân Ninh - Kiến Bình-Kiến Tường
- Hà Văn Đang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thanh Hà - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
- Trần Hữu Đáng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Quỳnh Thạch - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 15/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho